TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如数家珍

rúshǔjiāzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如數家珍

Âm Hán Việt NHƯ SỐ GIA TRÂN

如数家珍 nghĩa là Rất quen thuộc với một vấn đề.

Nghĩa của 如数家珍

rúshǔjiāzhēn

NHƯ SỐ GIA TRÂNphồn thể 如數家珍
  1. nghĩa bóng Rất quen thuộc với một vấn đề
  2. Như đếm của quý trong nhà

Câu hỏi thường gặp

如数家珍 nghĩa là gì?

如数家珍 (rúshǔjiāzhēn) nghĩa là Rất quen thuộc với một vấn đề.

如数家珍 đọc thế nào?

如数家珍 đọc là rúshǔjiāzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 如数家珍 là gì?

Âm Hán Việt của 如数家珍 là "như số gia trân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.