TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如期

rúqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ KỲ

如期 nghĩa là đúng giờ, đúng hạn.

Nghĩa của 如期

rúqī

NHƯ KỲPhó từ
  1. Đúng giờ
  2. Đúng hạn
  3. Như dự kiến

Câu hỏi thường gặp

如期 nghĩa là gì?

如期 (rúqī) nghĩa là đúng giờ, đúng hạn.

如期 đọc thế nào?

如期 đọc là rúqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 如期 là gì?

Âm Hán Việt của 如期 là "như kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.