TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如果

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rúguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ QUẢ

如果 nghĩa là nếu, nếu như, trong trường hợp.

Nghĩa của 如果

rúguǒ

NHƯ QUẢLiên từ
  1. Nếu; nếu như; nếu mà
    • 如果你这样决定,我就没话可说nếu như anh đã quyết định như vậy, tôi chẳng còn gì để nói.
    • 如果真的需要什么理由,多少都不够nếu cần lấy lí do gì, bao nhiêu cũng không đủ.
  2. Trong trường hợp
  3. Nếu như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 如果

Đồng nghĩa

Từ ghép có 如果

Câu ví dụ với 如果

  • 如果你喜欢,买就是了。 Rúguǒ nǐ xǐhuan, mǎi jiùshì le.Nếu cậu thích thì mua đi là xong.Tatoeba #3709334
  • 如果我可以像那样的话... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #47
  • 如果我是你,我会帮他一把。 Nếu tôi là bạn, tôi sẽ giúp anh ấy một tay.Tatoeba #2411936
  • 如果你爱我的话,也要爱我的狗。 Thương em thương cả đường đi lối về.Tatoeba #510883
  • 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
  • 如果没有太阳,那所有生物都会死。 Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chếtTatoeba #835611
  • 如果你喝速溶咖啡,就不需要咖啡壶了。 Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.Tatoeba #3596554
  • 他想,如果不好好学习,怎么对得起祖国的人民呢? Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?Tatoeba #3709356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

如果 nghĩa là gì?

如果 (rúguǒ) nghĩa là nếu, nếu như, trong trường hợp.

如果 đọc thế nào?

如果 đọc là rúguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 如果 là gì?

Âm Hán Việt của 如果 là "như quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.