TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如此这般

rúcǐzhèbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如此這般

Âm Hán Việt NHƯ THỬ GIÁ BAN

如此这般 nghĩa là thế này thế nọ.

Nghĩa của 如此这般

rúcǐzhèbān

NHƯ THỬ GIÁ BANphồn thể 如此這般
  1. Thế này thế nọ
  2. Như thế này

Câu hỏi thường gặp

如此这般 nghĩa là gì?

如此这般 (rúcǐzhèbān) nghĩa là thế này thế nọ.

如此这般 đọc thế nào?

如此这般 đọc là rúcǐzhèbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 如此这般 là gì?

Âm Hán Việt của 如此这般 là "như thử giá ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.