TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如法泡制

rúfǎpàozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如法泡製

Âm Hán Việt NHƯ PHÁP BÀO CHẾ

如法泡制 nghĩa là Theo cách làm mà làm.

Nghĩa của 如法泡制

rúfǎpàozhì

NHƯ PHÁP BÀO CHẾphồn thể 如法泡製
  1. thành ngữ Theo cách làm mà làm
  2. Làm theo cùng một kế hoạch

Câu hỏi thường gặp

如法泡制 nghĩa là gì?

如法泡制 (rúfǎpàozhì) nghĩa là Theo cách làm mà làm.

如法泡制 đọc thế nào?

如法泡制 đọc là rúfǎpàozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 如法泡制 là gì?

Âm Hán Việt của 如法泡制 là "như pháp bào chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.