TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如狼似虎

rúlángsìhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ LANG TỰ HỔ

如狼似虎 nghĩa là tàn nhẫn.

Nghĩa của 如狼似虎

rúlángsìhǔ

NHƯ LANG TỰ HỔCụm từ
  1. Tàn nhẫn
  2. Như sói như hổ

Câu hỏi thường gặp

如狼似虎 nghĩa là gì?

如狼似虎 (rúlángsìhǔ) nghĩa là tàn nhẫn.

如狼似虎 đọc thế nào?

如狼似虎 đọc là rúlángsìhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 如狼似虎 là gì?

Âm Hán Việt của 如狼似虎 là "như lang tự hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.