TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如痴如醉

rúchīrúzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如癡如醉

Âm Hán Việt NHƯ SI NHƯ TÚY

如痴如醉 nghĩa là say mê, mê mẩn.

Nghĩa của 如痴如醉

rúchīrúzuì

NHƯ SI NHƯ TÚYCụm từphồn thể 如癡如醉
  1. thành ngữ Say mê; mê mẩn; ngây ngất

Câu hỏi thường gặp

如痴如醉 nghĩa là gì?

如痴如醉 (rúchīrúzuì) nghĩa là say mê, mê mẩn.

如痴如醉 đọc thế nào?

如痴如醉 đọc là rúchīrúzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 如痴如醉 là gì?

Âm Hán Việt của 如痴如醉 là "như si như túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.