TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如臂使指

rúbìshǐzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ TÝ SỨ CHỈ

如臂使指 nghĩa là Một cách tự do và dễ dàng.

Nghĩa của 如臂使指

rúbìshǐzhǐ

NHƯ TÝ SỨ CHỈ
  1. Một cách tự do và dễ dàng
  2. Kiểm soát hoàn hảo
  3. Như cánh tay điều khiển ngón tay

Câu hỏi thường gặp

如臂使指 nghĩa là gì?

如臂使指 (rúbìshǐzhǐ) nghĩa là Một cách tự do và dễ dàng.

如臂使指 đọc thế nào?

如臂使指 đọc là rúbìshǐzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 如臂使指 là gì?

Âm Hán Việt của 如臂使指 là "như tý sứ chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.