TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如胶似漆

rújiāosìqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如膠似漆

Âm Hán Việt NHƯ GIAO TỰ TẤT

如胶似漆 nghĩa là dính nhau như keo, gắn bó không rời.

Nghĩa của 如胶似漆

rújiāosìqī

NHƯ GIAO TỰ TẤTCụm từphồn thể 如膠似漆
  1. Dính nhau như keo (chỉ tình yêu)
  2. Gắn bó không rời

Câu hỏi thường gặp

如胶似漆 nghĩa là gì?

如胶似漆 (rújiāosìqī) nghĩa là dính nhau như keo, gắn bó không rời.

如胶似漆 đọc thế nào?

如胶似漆 đọc là rújiāosìqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 如胶似漆 là gì?

Âm Hán Việt của 如胶似漆 là "như giao tự tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.