TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如虎添翼

rúhǔtiānyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ HỔ THIÊM DỰC

如虎添翼 nghĩa là Uy lực tăng gấp bội.

Nghĩa của 如虎添翼

rúhǔtiānyì

NHƯ HỔ THIÊM DỰCCụm từ
  1. thành ngữ Uy lực tăng gấp bội
  2. Như hổ mọc cánh

Câu hỏi thường gặp

如虎添翼 nghĩa là gì?

如虎添翼 (rúhǔtiānyì) nghĩa là Uy lực tăng gấp bội.

如虎添翼 đọc thế nào?

如虎添翼 đọc là rúhǔtiānyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 如虎添翼 là gì?

Âm Hán Việt của 如虎添翼 là "như hổ thiêm dực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.