TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如蚁附膻

rúyǐfùshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如蟻附膻

如蚁附膻 nghĩa là Đám đông chạy theo rác rưởi.

Nghĩa của 如蚁附膻

rúyǐfùshān

phồn thể 如蟻附膻
  1. Đám đông chạy theo rác rưởi
  2. Như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực

Câu hỏi thường gặp

如蚁附膻 nghĩa là gì?

如蚁附膻 (rúyǐfùshān) nghĩa là Đám đông chạy theo rác rưởi.

如蚁附膻 đọc thế nào?

如蚁附膻 đọc là rúyǐfùshān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.