TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如蛆附骨

rúqūfùgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ THƯ PHỤ CỐT

如蛆附骨 nghĩa là Như giòi bám vào xương.

Nghĩa của 如蛆附骨

rúqūfùgǔ

NHƯ THƯ PHỤ CỐT
  1. nghĩa đen, thành ngữ Như giòi bám vào xương
  2. nghĩa bóng Cố định vào điều gì đó
  3. Bám chặt không buông
  4. Đeo bám dai dẳng

Câu hỏi thường gặp

如蛆附骨 nghĩa là gì?

如蛆附骨 (rúqūfùgǔ) nghĩa là Như giòi bám vào xương.

如蛆附骨 đọc thế nào?

如蛆附骨 đọc là rúqūfùgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 如蛆附骨 là gì?

Âm Hán Việt của 如蛆附骨 là "như thư phụ cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.