TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如释重负

rúshìzhòngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如釋重負

Âm Hán Việt NHƯ THÍCH TRỌNG PHỤ

如释重负 nghĩa là nhẹ nhõm trong lòng.

Nghĩa của 如释重负

rúshìzhòngfù

NHƯ THÍCH TRỌNG PHỤCụm từphồn thể 如釋重負
  1. Nhẹ nhõm trong lòng
  2. Như thể trút được gánh nặng

Câu hỏi thường gặp

如释重负 nghĩa là gì?

如释重负 (rúshìzhòngfù) nghĩa là nhẹ nhõm trong lòng.

如释重负 đọc thế nào?

如释重负 đọc là rúshìzhòngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 如释重负 là gì?

Âm Hán Việt của 如释重负 là "như thích trọng phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.