TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如醉如痴

rúzuìrúchī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如醉如癡

Âm Hán Việt NHƯ TÚY NHƯ SI

如醉如痴 nghĩa là Nghĩa đen như say và mê muội.

Nghĩa của 如醉如痴

rúzuìrúchī

NHƯ TÚY NHƯ SICụm từphồn thể 如醉如癡
  1. thành ngữ Nghĩa đen như say và mê muội
  2. Say đắm điều gì đó
  3. Đam mê
  4. Cuồng nhiệt về điều gì đó
  5. Cũng viết 如痴如醉 (rúchīrúzuì)

Câu hỏi thường gặp

如醉如痴 nghĩa là gì?

如醉如痴 (rúzuìrúchī) nghĩa là Nghĩa đen như say và mê muội.

如醉如痴 đọc thế nào?

如醉如痴 đọc là rúzuìrúchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 如醉如痴 là gì?

Âm Hán Việt của 如醉如痴 là "như túy như si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.