TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如金似玉

rújīnsìyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ KIM TỰ NGỌC

如金似玉 nghĩa là như vàng như ngọc, rực rỡ.

Nghĩa của 如金似玉

rújīnsìyù

NHƯ KIM TỰ NGỌC
  1. thành ngữ Như vàng như ngọc
  2. Rực rỡ
  3. Đáng yêu
  4. Lộng lẫy

Câu hỏi thường gặp

如金似玉 nghĩa là gì?

如金似玉 (rújīnsìyù) nghĩa là như vàng như ngọc, rực rỡ.

如金似玉 đọc thế nào?

如金似玉 đọc là rújīnsìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 如金似玉 là gì?

Âm Hán Việt của 如金似玉 là "như kim tự ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.