TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如题

rútí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如題

Âm Hán Việt NHƯ ĐỀ

如题 nghĩa là Như tiêu đề gợi ý; như đã nêu trong tiêu đề.

Nghĩa của 如题

rútí

NHƯ ĐỀĐộng từphồn thể 如題
  1. Như tiêu đề gợi ý; như đã nêu trong tiêu đề

Câu hỏi thường gặp

如题 nghĩa là gì?

如题 (rútí) nghĩa là Như tiêu đề gợi ý; như đã nêu trong tiêu đề.

如题 đọc thế nào?

如题 đọc là rútí (pinyin).

Âm Hán Việt của 如题 là gì?

Âm Hán Việt của 如题 là "như đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.