TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如饥似渴

rújīsìkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如飢似渴

Âm Hán Việt NHƯ CƠ TỰ KHÁT

如饥似渴 nghĩa là nóng lòng.

Nghĩa của 如饥似渴

rújīsìkě

NHƯ CƠ TỰ KHÁTCụm từphồn thể 如飢似渴
  1. Khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng
  2. Mong mỏi điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

如饥似渴 nghĩa là gì?

如饥似渴 (rújīsìkě) nghĩa là nóng lòng.

如饥似渴 đọc thế nào?

如饥似渴 đọc là rújīsìkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 如饥似渴 là gì?

Âm Hán Việt của 如饥似渴 là "như cơ tự khát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.