TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如鲠在喉

rúgěngzàihóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如鯁在喉

Âm Hán Việt NHƯ NGẠNH TẠI HẦU

如鲠在喉 nghĩa là Rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn.

Nghĩa của 如鲠在喉

rúgěngzàihóu

NHƯ NGẠNH TẠI HẦUphồn thể 如鯁在喉
  1. nghĩa bóng Rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
  2. Như mắc xương cá trong cổ họng

Câu hỏi thường gặp

如鲠在喉 nghĩa là gì?

如鲠在喉 (rúgěngzàihóu) nghĩa là Rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn.

如鲠在喉 đọc thế nào?

如鲠在喉 đọc là rúgěngzàihóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 如鲠在喉 là gì?

Âm Hán Việt của 如鲠在喉 là "như ngạnh tại hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.