TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妄取

wàngqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỌNG THỦ

妄取 nghĩa là Lấy mà không được phép.

Nghĩa của 妄取

wàngqǔ

VỌNG THỦĐộng từ
  1. Lấy mà không được phép

Câu hỏi thường gặp

妄取 nghĩa là gì?

妄取 (wàngqǔ) nghĩa là Lấy mà không được phép.

妄取 đọc thế nào?

妄取 đọc là wàngqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 妄取 là gì?

Âm Hán Việt của 妄取 là "vọng thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.