TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妄图

wàngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妄圖

Âm Hán Việt VỌNG ĐỒ

妄图 nghĩa là Cố gắng trong vô vọng.

Nghĩa của 妄图

wàngtú

VỌNG ĐỒĐộng từphồn thể 妄圖
  1. Cố gắng trong vô vọng
  2. Nỗ lực không đem lại kết quả gì

Câu hỏi thường gặp

妄图 nghĩa là gì?

妄图 (wàngtú) nghĩa là Cố gắng trong vô vọng.

妄图 đọc thế nào?

妄图 đọc là wàngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 妄图 là gì?

Âm Hán Việt của 妄图 là "vọng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.