TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妄想

wàngxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỌNG TƯỞNG

妄想 nghĩa là cố gắng vô ích, nỗ lực vô vọng.

Nghĩa của 妄想

wàngxiǎng

VỌNG TƯỞNGĐộng từ, Danh từ
  1. Cố gắng vô ích
  2. Nỗ lực vô vọng
  3. Hoang tưởng

Thành ngữ có 妄想

Câu hỏi thường gặp

妄想 nghĩa là gì?

妄想 (wàngxiǎng) nghĩa là cố gắng vô ích, nỗ lực vô vọng.

妄想 đọc thế nào?

妄想 đọc là wàngxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妄想 là gì?

Âm Hán Việt của 妄想 là "vọng tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.