妄想症 (wàngxiǎngzhèng) nghĩa là rối loạn hoang tưởng, hoang tưởng.
妄想症 đọc thế nào?
妄想症 đọc là wàngxiǎngzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 妄想症 là gì?
Âm Hán Việt của 妄想症 là "vọng tưởng chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.