TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妄求

wàngqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỌNG CẦU

妄求 nghĩa là Yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ.

Nghĩa của 妄求

wàngqiú

VỌNG CẦUDanh từ
  1. Yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ

Câu hỏi thường gặp

妄求 nghĩa là gì?

妄求 (wàngqiú) nghĩa là Yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ.

妄求 đọc thế nào?

妄求 đọc là wàngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 妄求 là gì?

Âm Hán Việt của 妄求 là "vọng cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.