TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妄言妄听

wàngyánwàngtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妄言妄聽

Âm Hán Việt VỌNG NGÔN VỌNG THÍNH

妄言妄听 nghĩa là Lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá.

Nghĩa của 妄言妄听

wàngyánwàngtīng

VỌNG NGÔN VỌNG THÍNHphồn thể 妄言妄聽
  1. Lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá

Câu hỏi thường gặp

妄言妄听 nghĩa là gì?

妄言妄听 (wàngyánwàngtīng) nghĩa là Lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá.

妄言妄听 đọc thế nào?

妄言妄听 đọc là wàngyánwàngtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妄言妄听 là gì?

Âm Hán Việt của 妄言妄听 là "vọng ngôn vọng thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.