TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妆奁

zhuānglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妝奩

Âm Hán Việt TRANG LIÊM

妆奁 nghĩa là Của hồi môn.

Nghĩa của 妆奁

zhuānglián

TRANG LIÊMDanh từphồn thể 妝奩
  1. Của hồi môn
  2. Hộp trang điểm của phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

妆奁 nghĩa là gì?

妆奁 (zhuānglián) nghĩa là Của hồi môn.

妆奁 đọc thế nào?

妆奁 đọc là zhuānglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 妆奁 là gì?

Âm Hán Việt của 妆奁 là "trang liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.