TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妆

zhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妝, 粧

Âm Hán Việt TRANG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trang” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trang

妆 nghĩa là trang điểm, trang sức.

Nghĩa của 妆

zhuāng

TRANGphồn thể 妝
  1. phụ nữ Trang điểm
  2. Trang sức
  3. Trang phục hồi môn
  4. Trang điểm và trang phục sân khấu

zhuāng

TRANGphồn thể 粧
  1. Biến thể của 妆 (zhuāng)

Từ ghép có 妆

Thành ngữ có 妆

Câu hỏi thường gặp

妆 nghĩa là gì?

妆 (zhuāng) nghĩa là trang điểm, trang sức.

妆 đọc thế nào?

妆 đọc là zhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妆 là gì?

Âm Hán Việt của 妆 là "trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.