妆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 妝, 粧
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trang” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trang
妆 nghĩa là trang điểm, trang sức.
Nghĩa của 妆
zhuāng
TRANGphồn thể 妝- phụ nữ Trang điểm
- Trang sức
- Trang phục hồi môn
- Trang điểm và trang phục sân khấu
zhuāng
TRANGphồn thể 粧- Biến thể của 妆 (zhuāng)
Từ ghép có 妆
Thành ngữ có 妆
Câu hỏi thường gặp
妆 nghĩa là gì?
妆 (zhuāng) nghĩa là trang điểm, trang sức.
妆 đọc thế nào?
妆 đọc là zhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 妆 là gì?
Âm Hán Việt của 妆 là "trang".