妇人之仁 nghĩa là Khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ.
Nghĩa của 妇人之仁
fùrénzhīrén
PHỤ NHÂN CHI NHÂNCụm từphồn thể 婦人之仁
thành ngữ Khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ
Mềm lòng (nghĩa xấu)
Câu hỏi thường gặp
妇人之仁 nghĩa là gì?
妇人之仁 (fùrénzhīrén) nghĩa là Khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ.
妇人之仁 đọc thế nào?
妇人之仁 đọc là fùrénzhīrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 妇人之仁 là gì?
Âm Hán Việt của 妇人之仁 là "phụ nhân chi nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.