TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妇女能顶半边天

fùnǚnéngdǐngbànbiāntiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婦女能頂半邊天

Âm Hán Việt PHỤ NỮ NĂNG ĐỈNH BÁN BIÊN THIÊN

妇女能顶半边天 nghĩa là Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời.

Nghĩa của 妇女能顶半边天

fùnǚnéngdǐngbànbiāntiān

PHỤ NỮ NĂNG ĐỈNH BÁN BIÊN THIÊNphồn thể 婦女能頂半邊天
  1. Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời
  2. nghĩa bóng Ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội

Câu ví dụ với 妇女能顶半边天

  • 我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛! Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!Tatoeba #3709215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

妇女能顶半边天 nghĩa là gì?

妇女能顶半边天 (fùnǚnéngdǐngbànbiāntiān) nghĩa là Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời.

妇女能顶半边天 đọc thế nào?

妇女能顶半边天 đọc là fùnǚnéngdǐngbànbiāntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 妇女能顶半边天 là gì?

Âm Hán Việt của 妇女能顶半边天 là "phụ nữ năng đỉnh bán biên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.