TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妇女节

Fùnǚjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婦女節

Âm Hán Việt PHỤ NỮ TIẾT

妇女节 nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).

Nghĩa của 妇女节

Fùnǚjié

PHỤ NỮ TIẾTTên riêngphồn thể 婦女節tên riêng
  1. Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

Câu hỏi thường gặp

妇女节 nghĩa là gì?

妇女节 (fùnǚjié) nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).

妇女节 đọc thế nào?

妇女节 đọc là Fùnǚjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 妇女节 là gì?

Âm Hán Việt của 妇女节 là "phụ nữ tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.