TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妒能害贤

dùnénghàixián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妒能害賢

Âm Hán Việt ĐỐ NĂNG HẠI HIỀN

妒能害贤 nghĩa là Ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi.

Nghĩa của 妒能害贤

dùnénghàixián

ĐỐ NĂNG HẠI HIỀNphồn thể 妒能害賢
  1. thành ngữ Ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi

Câu hỏi thường gặp

妒能害贤 nghĩa là gì?

妒能害贤 (dùnénghàixián) nghĩa là Ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi.

妒能害贤 đọc thế nào?

妒能害贤 đọc là dùnénghàixián (pinyin).

Âm Hán Việt của 妒能害贤 là gì?

Âm Hán Việt của 妒能害贤 là "đố năng hại hiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.