妒能害贤 nghĩa là Ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi.
Nghĩa của 妒能害贤
dùnénghàixián
ĐỐ NĂNG HẠI HIỀNphồn thể 妒能害賢
thành ngữ Ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi
Câu hỏi thường gặp
妒能害贤 nghĩa là gì?
妒能害贤 (dùnénghàixián) nghĩa là Ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi.
妒能害贤 đọc thế nào?
妒能害贤 đọc là dùnénghàixián (pinyin).
Âm Hán Việt của 妒能害贤 là gì?
Âm Hán Việt của 妒能害贤 là "đố năng hại hiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.