TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妙智慧

miàozhìhuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆU TRÍ TUỆ

妙智慧 nghĩa là Trí tuệ và kiến thức tuyệt vời (Phật giáo).

Nghĩa của 妙智慧

miàozhìhuì

DIỆU TRÍ TUỆ
  1. Trí tuệ và kiến thức tuyệt vời (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

妙智慧 nghĩa là gì?

妙智慧 (miàozhìhuì) nghĩa là Trí tuệ và kiến thức tuyệt vời (Phật giáo).

妙智慧 đọc thế nào?

妙智慧 đọc là miàozhìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 妙智慧 là gì?

Âm Hán Việt của 妙智慧 là "diệu trí tuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.