TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妥贴

tuǒtiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妥貼

Âm Hán Việt THỎA THIẾP

妥贴 nghĩa là Một cách thích hợp.

Nghĩa của 妥贴

tuǒtiē

THỎA THIẾPphồn thể 妥貼
  1. Một cách thích hợp
  2. Hài lòng
  3. Vững chắc
  4. Rất vừa vặn
  5. Phù hợp
  6. Thích hợp
  7. Đâu ra đó
  8. Cũng viết là 妥帖

Câu hỏi thường gặp

妥贴 nghĩa là gì?

妥贴 (tuǒtiē) nghĩa là Một cách thích hợp.

妥贴 đọc thế nào?

妥贴 đọc là tuǒtiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 妥贴 là gì?

Âm Hán Việt của 妥贴 là "thỏa thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.