TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妨

fáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phương, phướng

妨 nghĩa là gây cản trở, không có hại.

Nghĩa của 妨

fáng

PHƯƠNG
  1. Gây cản trở
  2. trong câu phủ định hoặc nghi vấn Không có hại
  3. có Hại gì

Từ ghép có 妨

Thành ngữ có 妨

  • 但说无妨 — Không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ

Câu hỏi thường gặp

妨 nghĩa là gì?

妨 (fáng) nghĩa là gây cản trở, không có hại.

妨 đọc thế nào?

妨 đọc là fáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 妨 là gì?

Âm Hán Việt của 妨 là "phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.