妨功害能 nghĩa là Kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực.
Nghĩa của 妨功害能
fánggōnghàinéng
PHƯƠNG CÔNG HẠI NĂNG
Kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực
Câu hỏi thường gặp
妨功害能 nghĩa là gì?
妨功害能 (fánggōnghàinéng) nghĩa là Kìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực.
妨功害能 đọc thế nào?
妨功害能 đọc là fánggōnghàinéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 妨功害能 là gì?
Âm Hán Việt của 妨功害能 là "phương công hại năng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.