TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妨害公务

fánghàigōngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妨害公務

Âm Hán Việt PHƯƠNG HẠI CÔNG VỤ

妨害公务 nghĩa là Cản trở hành chính công.

Nghĩa của 妨害公务

fánghàigōngwù

PHƯƠNG HẠI CÔNG VỤphồn thể 妨害公務
  1. pháp luật Cản trở hành chính công

Câu hỏi thường gặp

妨害公务 nghĩa là gì?

妨害公务 (fánghàigōngwù) nghĩa là Cản trở hành chính công.

妨害公务 đọc thế nào?

妨害公务 đọc là fánghàigōngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 妨害公务 là gì?

Âm Hán Việt của 妨害公务 là "phương hại công vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.