TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妩

wǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嫵

Âm Hán Việt VŨ
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vũ

妩 nghĩa là nịnh hót, làm vui lòng.

Nghĩa của 妩

wǔ

VŨphồn thể 嫵
  1. Nịnh hót
  2. Làm vui lòng

Từ ghép có 妩

Câu hỏi thường gặp

妩 nghĩa là gì?

妩 (wǔ) nghĩa là nịnh hót, làm vui lòng.

妩 đọc thế nào?

妩 đọc là wǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 妩 là gì?

Âm Hán Việt của 妩 là "vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.