TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妻管严

qīguǎnyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妻管嚴

Âm Hán Việt THÊ QUẢN NGHIÊM

妻管严 nghĩa là Người đàn ông sợ vợ.

Nghĩa của 妻管严

qīguǎnyán

THÊ QUẢN NGHIÊMĐộng từphồn thể 妻管嚴
  1. Người đàn ông sợ vợ

Câu hỏi thường gặp

妻管严 nghĩa là gì?

妻管严 (qīguǎnyán) nghĩa là Người đàn ông sợ vợ.

妻管严 đọc thế nào?

妻管严 đọc là qīguǎnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 妻管严 là gì?

Âm Hán Việt của 妻管严 là "thê quản nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.