TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姆指

mǔzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU CHỈ

姆指 nghĩa là ngón cái.

Nghĩa của 姆指

mǔzhǐ

MẪU CHỈ
  1. Ngón cái

Câu hỏi thường gặp

姆指 nghĩa là gì?

姆指 (mǔzhǐ) nghĩa là ngón cái.

姆指 đọc thế nào?

姆指 đọc là mǔzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 姆指 là gì?

Âm Hán Việt của 姆指 là "mẫu chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.