TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姊

zǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姉

Âm Hán Việt TỶ
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰女𠂔 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỷ

姊 nghĩa là chị gái.

Nghĩa của 姊

zǐ

TỶ
  1. Chị gái

zǐ

TỶphồn thể 姉
  1. Biến thể cũ của 姊 (zǐ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姊

Đồng nghĩa

Từ ghép có 姊

Câu hỏi thường gặp

姊 nghĩa là gì?

姊 (zǐ) nghĩa là chị gái.

姊 đọc thế nào?

姊 đọc là zǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 姊 là gì?

Âm Hán Việt của 姊 là "tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.