TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姑息

gūxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ TỨC

姑息 nghĩa là quá mức khoan dung, nuông chiều quá mức.

Nghĩa của 姑息

gūxī

CÔ TỨCĐộng từ, Tính từ
  1. Quá mức khoan dung
  2. Nuông chiều (ai đó) quá mức
  3. Quá nhân nhượng
  4. Tìm cách xoa dịu bằng mọi giá

Thành ngữ có 姑息

  • 姑息养奸 — Khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt

Câu hỏi thường gặp

姑息 nghĩa là gì?

姑息 (gūxī) nghĩa là quá mức khoan dung, nuông chiều quá mức.

姑息 đọc thế nào?

姑息 đọc là gūxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 姑息 là gì?

Âm Hán Việt của 姑息 là "cô tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.