姑息养奸 nghĩa là Khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt.
Nghĩa của 姑息养奸
gūxīyǎngjiān
CÔ TỨC DƯỠNG GIANphồn thể 姑息養奸
Khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt
Câu hỏi thường gặp
姑息养奸 nghĩa là gì?
姑息养奸 (gūxīyǎngjiān) nghĩa là Khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt.
姑息养奸 đọc thế nào?
姑息养奸 đọc là gūxīyǎngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 姑息养奸 là gì?
Âm Hán Việt của 姑息养奸 là "cô tức dưỡng gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.