TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姑息遗患

gūxīyíhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姑息遺患

Âm Hán Việt CÔ TỨC DI HOẠN

姑息遗患 nghĩa là Khoan dung là tiếp tay.

Nghĩa của 姑息遗患

gūxīyíhuàn

CÔ TỨC DI HOẠNphồn thể 姑息遺患
  1. Khoan dung là tiếp tay

Câu hỏi thường gặp

姑息遗患 nghĩa là gì?

姑息遗患 (gūxīyíhuàn) nghĩa là Khoan dung là tiếp tay.

姑息遗患 đọc thế nào?

姑息遗患 đọc là gūxīyíhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 姑息遗患 là gì?

Âm Hán Việt của 姑息遗患 là "cô tức di hoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.