TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姑置勿论

gūzhìwùlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姑置勿論

姑置勿论 nghĩa là Tạm gác (một vấn đề) sang một bên.

Nghĩa của 姑置勿论

gūzhìwùlùn

phồn thể 姑置勿論
  1. thành ngữ Tạm gác (một vấn đề) sang một bên

Câu hỏi thường gặp

姑置勿论 nghĩa là gì?

姑置勿论 (gūzhìwùlùn) nghĩa là Tạm gác (một vấn đề) sang một bên.

姑置勿论 đọc thế nào?

姑置勿论 đọc là gūzhìwùlùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.