姓
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tính, tánh
姓 nghĩa là họ, là họ.
Nghĩa của 姓
xìng
TÍNH- Họ; họ tên
- Là họ ...
Từ ghép có 姓
Thành ngữ có 姓
Câu ví dụ với 姓
- 我没听到您的姓。 Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
姓 nghĩa là gì?
姓 (xìng) nghĩa là họ, là họ.
姓 đọc thế nào?
姓 đọc là xìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 姓 là gì?
Âm Hán Việt của 姓 là "tính".