TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姓

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tính, tánh

姓 nghĩa là họ, là họ.

Nghĩa của 姓

xìng

TÍNH
  1. Họ; họ tên
  2. Là họ ...

Từ ghép có 姓

Thành ngữ có 姓

Câu ví dụ với 姓

  • 我没听到您的姓。 Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

姓 nghĩa là gì?

姓 (xìng) nghĩa là họ, là họ.

姓 đọc thế nào?

姓 đọc là xìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 姓 là gì?

Âm Hán Việt của 姓 là "tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.