TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姓名

HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xìngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH DANH

姓名 nghĩa là Họ và tên; tên đầy đủ.

Nghĩa của 姓名

xìngmíng

TÍNH DANHDanh từ
  1. Họ và tên; tên đầy đủ

Câu ví dụ với 姓名

  • 填上你的姓名和地址。 Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

姓名 nghĩa là gì?

姓名 (xìngmíng) nghĩa là Họ và tên; tên đầy đủ.

姓名 đọc thế nào?

姓名 đọc là xìngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 姓名 là gì?

Âm Hán Việt của 姓名 là "tính danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.