姓名
HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
姓名 nghĩa là Họ và tên; tên đầy đủ.
Nghĩa của 姓名
xìngmíng
TÍNH DANHDanh từ- Họ và tên; tên đầy đủ
Câu ví dụ với 姓名
- 填上你的姓名和地址。 Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
姓名 nghĩa là gì?
姓名 (xìngmíng) nghĩa là Họ và tên; tên đầy đủ.
姓名 đọc thế nào?
姓名 đọc là xìngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 姓名 là gì?
Âm Hán Việt của 姓名 là "tính danh".