委以重任 nghĩa là Giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng.
Nghĩa của 委以重任
wěiyǐzhòngrèn
văn học Giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng
Câu hỏi thường gặp
委以重任 nghĩa là gì?
委以重任 (wěiyǐzhòngrèn) nghĩa là Giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng.
委以重任 đọc thế nào?
委以重任 đọc là wěiyǐzhòngrèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.