TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委任

wěirèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY NHIỆM

委任 nghĩa là bổ nhiệm.

Nghĩa của 委任

wěirèn

ỦY NHIỆMĐộng từ, Danh từ
  1. Bổ nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 委任

Đồng nghĩa

Từ ghép có 委任

Câu hỏi thường gặp

委任 nghĩa là gì?

委任 (wěirèn) nghĩa là bổ nhiệm.

委任 đọc thế nào?

委任 đọc là wěirèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 委任 là gì?

Âm Hán Việt của 委任 là "ủy nhiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.