TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委委屈屈

wěiwěiqūqū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY ỦY KHUẤT KHUẤT

委委屈屈 nghĩa là cảm thấy uất ức.

Nghĩa của 委委屈屈

wěiwěiqūqū

ỦY ỦY KHUẤT KHUẤT
  1. Cảm thấy uất ức

Câu hỏi thường gặp

委委屈屈 nghĩa là gì?

委委屈屈 (wěiwěiqūqū) nghĩa là cảm thấy uất ức.

委委屈屈 đọc thế nào?

委委屈屈 đọc là wěiwěiqūqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 委委屈屈 là gì?

Âm Hán Việt của 委委屈屈 là "ủy ủy khuất khuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.