TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委婉

wěiwǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY UYỂN

委婉 nghĩa là khéo léo, uyển chuyển.

Nghĩa của 委婉

wěiwǎn

ỦY UYỂNTính từ
  1. Khéo léo
  2. Uyển chuyển
  3. giọng nói, v.v. Êm ái
  4. Nhẹ nhàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 委婉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

委婉 nghĩa là gì?

委婉 (wěiwǎn) nghĩa là khéo léo, uyển chuyển.

委婉 đọc thế nào?

委婉 đọc là wěiwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 委婉 là gì?

Âm Hán Việt của 委婉 là "ủy uyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.