TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委托书

wěituōshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 委託書

Âm Hán Việt ỦY THÁC THƯ

委托书 nghĩa là ủy nhiệm, thư ủy quyền.

Nghĩa của 委托书

wěituōshū

ỦY THÁC THƯDanh từphồn thể 委託書
  1. Ủy nhiệm
  2. Thư ủy quyền
  3. Giấy ủy quyền
  4. Sự ủy quyền
  5. Lệnh

Câu hỏi thường gặp

委托书 nghĩa là gì?

委托书 (wěituōshū) nghĩa là ủy nhiệm, thư ủy quyền.

委托书 đọc thế nào?

委托书 đọc là wěituōshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 委托书 là gì?

Âm Hán Việt của 委托书 là "ủy thác thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.